Nghĩa của từ "cross your fingers" trong tiếng Việt

"cross your fingers" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cross your fingers

US /krɔːs jɔːr ˈfɪŋ.ɡərz/
UK /krɒs jɔː ˈfɪŋ.ɡəz/
"cross your fingers" picture

Thành ngữ

cầu mong, hy vọng điều tốt đẹp

to hope that something will happen the way you want it to

Ví dụ:
I'm crossing my fingers that I get the job.
Tôi đang cầu mong mình sẽ nhận được công việc đó.
We're just crossing our fingers and hoping for the best.
Chúng tôi chỉ đang cầu mong và hy vọng điều tốt đẹp nhất.